Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống trái cây nhiệt đới
Calo và thông tin dinh dưỡng
commercial
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb9 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 9 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 8,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 0 g | 9 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0 g | 4,5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 0 g | 14 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 0 g | 18 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 0 g | 23 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống trái cây nhiệt đới
100 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có 36 kcal, gồm 0 g đạm, 9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có 18 kcal, gồm 0 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có 54 kcal, gồm 0 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có 72 kcal, gồm 0 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống trái cây nhiệt đới có 90 kcal, gồm 0 g đạm, 23 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004120 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ