Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đế bánh tart
Calo và thông tin dinh dưỡng
với các loại hạt nghiền
417
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,4 g
Carb36 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 417 kcal —
- Chất đạm 9,4 g 19%
- Carbohydrate 36 g 13%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 12%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 34 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 417 | 9,4 g | 36 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 209 | 4,7 g | 18 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 626 | 14 g | 55 g | 38 g |
| 200 g | 200 g | 834 | 19 g | 73 g | 51 g |
| 250 g | 250 g | 1043 | 24 g | 91 g | 63 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đế bánh tart
100 g Đế bánh tart có bao nhiêu calo?
100 g Đế bánh tart có 417 kcal, gồm 9,4 g đạm, 36 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Đế bánh tart có bao nhiêu calo?
50 g Đế bánh tart có 209 kcal, gồm 4,7 g đạm, 18 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Đế bánh tart có bao nhiêu calo?
150 g Đế bánh tart có 626 kcal, gồm 14 g đạm, 55 g carbohydrate và 38 g chất béo.
200 g Đế bánh tart có bao nhiêu calo?
200 g Đế bánh tart có 834 kcal, gồm 19 g đạm, 73 g carbohydrate và 51 g chất béo.
250 g Đế bánh tart có bao nhiêu calo?
250 g Đế bánh tart có 1043 kcal, gồm 24 g đạm, 91 g carbohydrate và 63 g chất béo.
Nguồn: mvt 05.103 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ