Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột
Calo và thông tin dinh dưỡng
chứa erythritol, với cỏ ngọt hoặc quả la hán
24
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 36 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 48 | 0 g | 0 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 60 | 0 g | 0 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột
100 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có bao nhiêu calo?
100 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có 24 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có bao nhiêu calo?
50 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có 12 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có bao nhiêu calo?
150 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có 36 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có bao nhiêu calo?
200 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có 48 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có bao nhiêu calo?
250 g Chất tạo ngọt cường độ cao dạng bột có 60 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010098 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ