Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chất ổn định kem đánh bông
Calo và thông tin dinh dưỡng
369
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb92 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 369 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 92 g 33%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 55 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 369 | 0,1 g | 92 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 185 | 0 g | 46 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 554 | 0,1 g | 138 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 738 | 0,1 g | 184 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 923 | 0,2 g | 230 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Chất ổn định kem đánh bông
100 g Chất ổn định kem đánh bông có bao nhiêu calo?
100 g Chất ổn định kem đánh bông có 369 kcal, gồm 0,1 g đạm, 92 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Chất ổn định kem đánh bông có bao nhiêu calo?
50 g Chất ổn định kem đánh bông có 185 kcal, gồm 0 g đạm, 46 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Chất ổn định kem đánh bông có bao nhiêu calo?
150 g Chất ổn định kem đánh bông có 554 kcal, gồm 0,1 g đạm, 138 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Chất ổn định kem đánh bông có bao nhiêu calo?
200 g Chất ổn định kem đánh bông có 738 kcal, gồm 0,1 g đạm, 184 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Chất ổn định kem đánh bông có bao nhiêu calo?
250 g Chất ổn định kem đánh bông có 923 kcal, gồm 0,2 g đạm, 230 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) R434000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ