Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hồi Na Uy nuôi
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, đông lạnh
217
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb1,2 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 217 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 1,2 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 217 | 19 g | 1,2 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 109 | 9,7 g | 0,6 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 326 | 29 g | 1,8 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 434 | 39 g | 2,4 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 543 | 49 g | 3 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hồi Na Uy nuôi
100 g Cá hồi Na Uy nuôi có bao nhiêu calo?
100 g Cá hồi Na Uy nuôi có 217 kcal, gồm 19 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Cá hồi Na Uy nuôi có bao nhiêu calo?
50 g Cá hồi Na Uy nuôi có 109 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Cá hồi Na Uy nuôi có bao nhiêu calo?
150 g Cá hồi Na Uy nuôi có 326 kcal, gồm 29 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Cá hồi Na Uy nuôi có bao nhiêu calo?
200 g Cá hồi Na Uy nuôi có 434 kcal, gồm 39 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Cá hồi Na Uy nuôi có bao nhiêu calo?
250 g Cá hồi Na Uy nuôi có 543 kcal, gồm 49 g đạm, 3 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: slv 6174 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ