Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá bơn mắt phải
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô, cá bơn thân thon, cá bơn halibut đốm nhỏ
104
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 104 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 104 | 20 g | – | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 52 | 10 g | – | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 156 | 30 g | – | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 208 | 40 g | – | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 260 | 51 g | – | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá bơn mắt phải
100 g Cá bơn mắt phải có bao nhiêu calo?
100 g Cá bơn mắt phải có 104 kcal, gồm 20 g đạm, – carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Cá bơn mắt phải có bao nhiêu calo?
50 g Cá bơn mắt phải có 52 kcal, gồm 10 g đạm, – carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Cá bơn mắt phải có bao nhiêu calo?
150 g Cá bơn mắt phải có 156 kcal, gồm 30 g đạm, – carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Cá bơn mắt phải có bao nhiêu calo?
200 g Cá bơn mắt phải có 208 kcal, gồm 40 g đạm, – carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Cá bơn mắt phải có bao nhiêu calo?
250 g Cá bơn mắt phải có 260 kcal, gồm 51 g đạm, – carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: mext 10106 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ