Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Viên làm ngọt dùng tại bàn
Calo và thông tin dinh dưỡng
cyclamat, saccharin
52
calokcal mỗi 100 g
Carb0 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 52 kcal —
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 52 | – | 0 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 26 | – | 0 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 78 | – | 0 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 104 | – | 0 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 130 | – | 0 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Viên làm ngọt dùng tại bàn
100 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có bao nhiêu calo?
100 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có 52 kcal, gồm – đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có bao nhiêu calo?
50 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có 26 kcal, gồm – đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có bao nhiêu calo?
150 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có 78 kcal, gồm – đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có bao nhiêu calo?
200 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có 104 kcal, gồm – đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có bao nhiêu calo?
250 g Viên làm ngọt dùng tại bàn có 130 kcal, gồm – đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) S170000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ