Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vang sủi chất lượng
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô
75
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb2,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 75 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 2,1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 2,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 75 | 0 g | 2,1 g | – |
| 50 g | 50 g | 38 | 0 g | 1 g | – |
| 150 g | 150 g | 113 | 0 g | 3,1 g | – |
| 200 g | 200 g | 150 | 0 g | 4,2 g | – |
| 250 g | 250 g | 188 | 0 g | 5,2 g | – |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Vang sủi chất lượng
100 g Vang sủi chất lượng có bao nhiêu calo?
100 g Vang sủi chất lượng có 75 kcal, gồm 0 g đạm, 2,1 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Vang sủi chất lượng có bao nhiêu calo?
50 g Vang sủi chất lượng có 38 kcal, gồm 0 g đạm, 1 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Vang sủi chất lượng có bao nhiêu calo?
150 g Vang sủi chất lượng có 113 kcal, gồm 0 g đạm, 3,1 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Vang sủi chất lượng có bao nhiêu calo?
200 g Vang sủi chất lượng có 150 kcal, gồm 0 g đạm, 4,2 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Vang sủi chất lượng có bao nhiêu calo?
250 g Vang sủi chất lượng có 188 kcal, gồm 0 g đạm, 5,2 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) P2A6000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ