Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa chua với các loại hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
tối thiểu 3,5% chất béo, có đường
110
calokcal mỗi 100 g
Đạm4 g
Carb14 g
Chất béo3,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 110 kcal —
- Chất đạm 4 g 8%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 3,7 g 5%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 14 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 110 | 4 g | 14 g | 3,7 g |
| 50 g | 50 g | 55 | 2 g | 7,2 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 165 | 6 g | 22 g | 5,5 g |
| 200 g | 200 g | 220 | 8 g | 29 g | 7,4 g |
| 250 g | 250 g | 275 | 10 g | 36 g | 9,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa chua với chế phẩm trái cây và ngũ cốcít nhất 3,5% chất béo, có đường100 kcal / 100 g
- Sữa chua với ngũ cốc muesli giònít nhất 3,5% chất béo, có đường110 kcal / 100 g
- Muesli có đường với sữa chua3,5% chất béo, trái cây trộn125 kcal / 100 g
- Ngũ cốc muesli không đường với sữa chua3,5% chất béo, trái cây hỗn hợp117 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa chua với các loại hạt
100 g Sữa chua với các loại hạt có bao nhiêu calo?
100 g Sữa chua với các loại hạt có 110 kcal, gồm 4 g đạm, 14 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
50 g Sữa chua với các loại hạt có bao nhiêu calo?
50 g Sữa chua với các loại hạt có 55 kcal, gồm 2 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Sữa chua với các loại hạt có bao nhiêu calo?
150 g Sữa chua với các loại hạt có 165 kcal, gồm 6 g đạm, 22 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
200 g Sữa chua với các loại hạt có bao nhiêu calo?
200 g Sữa chua với các loại hạt có 220 kcal, gồm 8 g đạm, 29 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
250 g Sữa chua với các loại hạt có bao nhiêu calo?
250 g Sữa chua với các loại hạt có 275 kcal, gồm 10 g đạm, 36 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) M2R9300 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ