Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Salami kiểu Ý
Calo và thông tin dinh dưỡng
có thịt cừu non
353
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0,2 g
Chất béo29 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 353 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 29 g 37%
- Chất béo bão hòa 11 g 55%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 353 | 22 g | 0,2 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 177 | 11 g | 0,1 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 530 | 34 g | 0,3 g | 44 g |
| 200 g | 200 g | 706 | 45 g | 0,5 g | 58 g |
| 250 g | 250 g | 883 | 56 g | 0,6 g | 73 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Salami kiểu Ý
100 g Salami kiểu Ý có bao nhiêu calo?
100 g Salami kiểu Ý có 353 kcal, gồm 22 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Salami kiểu Ý có bao nhiêu calo?
50 g Salami kiểu Ý có 177 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Salami kiểu Ý có bao nhiêu calo?
150 g Salami kiểu Ý có 530 kcal, gồm 34 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 44 g chất béo.
200 g Salami kiểu Ý có bao nhiêu calo?
200 g Salami kiểu Ý có 706 kcal, gồm 45 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 58 g chất béo.
250 g Salami kiểu Ý có bao nhiêu calo?
250 g Salami kiểu Ý có 883 kcal, gồm 56 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 73 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) W144000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ