Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 3 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 3 | 0 g | 0,5 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 2 | 0 g | 0,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 5 | 0 g | 0,8 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 6 | 0 g | 1 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 8 | 0 g | 1,3 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước ép lô hội
Nước ép lô hội có uống trực tiếp được không?
Có thể uống trực tiếp nếu sản phẩm được chế biến để dùng làm thực phẩm. Nếu tự sơ chế lá, chỉ lấy phần gel trong; nhựa vàng sát vỏ có thể lẫn aloin, nên không uống phần nhựa này.
Có thể dùng nước ép lô hội để pha món gì?
Bạn có thể thêm một ít vào sinh tố trái cây hoặc pha với nước chanh để tạo vị thanh nhẹ. Nếu muốn giữ vị dịu, hãy phối với nước ép táo hoặc dưa hấu thay vì các loại quả quá chua.
Nước ép lô hội mở nắp rồi bảo quản thế nào?
Đậy kín và cất trong tủ lạnh sau khi mở. Dùng trong khoảng thời gian ghi trên bao bì; không uống nếu nước đổi mùi, đổi màu hoặc có dấu hiệu lên men.
Làm nước ép lô hội tại nhà cần sơ chế ra sao?
Rửa sạch lá, gọt bỏ phần vỏ xanh và lấy gel trong, tránh phần nhựa vàng chảy ra khi cắt lá. Rửa gel thật kỹ rồi xay hoặc ép; không dùng lá trang trí hay nguyên liệu không rõ là loại dành cho thực phẩm.
Nước ép lô hội khác nước uống lô hội như thế nào?
Nước uống lô hội thường là đồ uống pha sẵn, có thể chứa đường và miếng gel; nước ép lô hội thường được bán như phần nước ép từ lá đã sơ chế. Trong các loại được so sánh, nước uống lô hội có 19 kcal và 4,4 g carbohydrate trên 100 g, còn nước ép lô hội có 3 kcal và 0,5 g carbohydrate.
Nước ép lô hội có giống thức uống nha đam không?
Không hẳn: thức uống nha đam thường có miếng nha đam và chất tạo ngọt, còn nước ép lô hội có thể không có miếng. Thức uống nha đam trong nhóm so sánh có 32,9 kcal và 8,11 g carbohydrate trên 100 g; nước ép lô hội có 3 kcal và 0,5 g carbohydrate.
Nguồn: slv 2214 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ