Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nhân kem bơ
Calo và thông tin dinh dưỡng
581
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb36 g
Chất béo48 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 581 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 36 g 13%
- Chất béo 48 g 61%
- Chất béo bão hòa 31 g 154%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 36 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 581 | 2 g | 36 g | 48 g |
| 50 g | 50 g | 291 | 1 g | 18 g | 24 g |
| 150 g | 150 g | 872 | 3 g | 54 g | 72 g |
| 200 g | 200 g | 1162 | 4 g | 72 g | 95 g |
| 250 g | 250 g | 1453 | 5 g | 90 g | 119 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nhân kem bơ
100 g Nhân kem bơ có bao nhiêu calo?
100 g Nhân kem bơ có 581 kcal, gồm 2 g đạm, 36 g carbohydrate và 48 g chất béo.
50 g Nhân kem bơ có bao nhiêu calo?
50 g Nhân kem bơ có 291 kcal, gồm 1 g đạm, 18 g carbohydrate và 24 g chất béo.
150 g Nhân kem bơ có bao nhiêu calo?
150 g Nhân kem bơ có 872 kcal, gồm 3 g đạm, 54 g carbohydrate và 72 g chất béo.
200 g Nhân kem bơ có bao nhiêu calo?
200 g Nhân kem bơ có 1162 kcal, gồm 4 g đạm, 72 g carbohydrate và 95 g chất béo.
250 g Nhân kem bơ có bao nhiêu calo?
250 g Nhân kem bơ có 1453 kcal, gồm 5 g đạm, 90 g carbohydrate và 119 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y860940 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ