Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lớp phủ gelatin
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng cho bánh ngọt và bánh tart
48
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb12 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 48 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 8,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 48 | 0 g | 12 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 0 g | 6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 72 | 0 g | 18 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 96 | 0 g | 24 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 120 | 0 g | 30 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lớp phủ gelatin
100 g Lớp phủ gelatin có bao nhiêu calo?
100 g Lớp phủ gelatin có 48 kcal, gồm 0 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Lớp phủ gelatin có bao nhiêu calo?
50 g Lớp phủ gelatin có 24 kcal, gồm 0 g đạm, 6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Lớp phủ gelatin có bao nhiêu calo?
150 g Lớp phủ gelatin có 72 kcal, gồm 0 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Lớp phủ gelatin có bao nhiêu calo?
200 g Lớp phủ gelatin có 96 kcal, gồm 0 g đạm, 24 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Lớp phủ gelatin có bao nhiêu calo?
250 g Lớp phủ gelatin có 120 kcal, gồm 0 g đạm, 30 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) R942000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ