Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kẹo đông lạnh
Calo và thông tin dinh dưỡng
601
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,4 g
Carb51 g
Chất béo43 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 601 kcal —
- Chất đạm 2,4 g 5%
- Carbohydrate 51 g 19%
- Chất béo 43 g 55%
- Chất béo bão hòa 37 g 185%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 51 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 601 | 2,4 g | 51 g | 43 g |
| 50 g | 50 g | 301 | 1,2 g | 26 g | 21 g |
| 150 g | 150 g | 902 | 3,6 g | 77 g | 64 g |
| 200 g | 200 g | 1202 | 4,8 g | 103 g | 85 g |
| 250 g | 250 g | 1503 | 6 g | 128 g | 107 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kẹo đông lạnh
100 g Kẹo đông lạnh có bao nhiêu calo?
100 g Kẹo đông lạnh có 601 kcal, gồm 2,4 g đạm, 51 g carbohydrate và 43 g chất béo.
50 g Kẹo đông lạnh có bao nhiêu calo?
50 g Kẹo đông lạnh có 301 kcal, gồm 1,2 g đạm, 26 g carbohydrate và 21 g chất béo.
150 g Kẹo đông lạnh có bao nhiêu calo?
150 g Kẹo đông lạnh có 902 kcal, gồm 3,6 g đạm, 77 g carbohydrate và 64 g chất béo.
200 g Kẹo đông lạnh có bao nhiêu calo?
200 g Kẹo đông lạnh có 1202 kcal, gồm 4,8 g đạm, 103 g carbohydrate và 85 g chất béo.
250 g Kẹo đông lạnh có bao nhiêu calo?
250 g Kẹo đông lạnh có 1503 kcal, gồm 6 g đạm, 128 g carbohydrate và 107 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) S680000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ