Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kẹo cứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
374
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb98 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 374 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 98 g 36%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 93 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 374 | 0 g | 98 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 187 | 0 g | 49 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 561 | 0 g | 148 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 748 | 0 g | 197 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 935 | 0 g | 246 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kẹo cứng
100 g Kẹo cứng có bao nhiêu calo?
100 g Kẹo cứng có 374 kcal, gồm 0 g đạm, 98 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Kẹo cứng có bao nhiêu calo?
50 g Kẹo cứng có 187 kcal, gồm 0 g đạm, 49 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Kẹo cứng có bao nhiêu calo?
150 g Kẹo cứng có 561 kcal, gồm 0 g đạm, 148 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Kẹo cứng có bao nhiêu calo?
200 g Kẹo cứng có 748 kcal, gồm 0 g đạm, 197 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Kẹo cứng có bao nhiêu calo?
250 g Kẹo cứng có 935 kcal, gồm 0 g đạm, 246 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005235 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ